advance guard

/ədˈvæns gɑrd/
Danh từ
  1. Là đơn vị hoặc các đơn vị dẫn đường tiến, hành quân, canh phòng phục kích, trinh sát truy đuổi địch...
    A unit or units leading the way of advancing or marching troops, guarding them from ambushes, reconnoitering and pursuing the enemy, etc.
    Từ đồng nghĩa:avant-guardvanguard
  2. Một cá nhân người lính trong cùng một vai trò.
    An individual soldier in the same role.
    Từ đồng nghĩa:avant-guardvanguard
🎬 Nghe “advance guard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish